Quí vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải các tư liệu của thư
viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quí vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quí vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
đề thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ca Minh Thương (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:05' 01-12-2010
Dung lượng: 144.5 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Ca Minh Thương (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:05' 01-12-2010
Dung lượng: 144.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Tuaàn: 13 Ngaøy soaïn: 2/11/2010
Tieát: 25 Ngaøy daïy:
KIEÅM TRA MOÄT TIEÁT
Muïc tieâu:
Kiến thức
Học sinh nắm chương tứ giác
Nắm một số tứ giác đặc biệt
Kĩ năng
- Vận dụng kiến thức đã học vào giải bài tập
Thái độ
Nghiêm túc
II. Chuaån bò:
Giaùo vieân: Ñeà kieåm tra
Ma Trận đề
Ma traän ñeà:
Chuû ñeà
Möùc ñoä
Toång
Nhaän bieát
Thoâng hieåu
Vaän duïng
KQ
TL
KQ
TL
KQ
TL
1. Tứ giác
1
2
1.5
2
2. Hình thang
1 1
1 1
3. đường trung bình của hình thang . tam giác
4. trục đối xứng
1 0.5
1 0.5
5. tâm đối xứng
0.5
1
2
1
4.5
3
6. hình thoi, hình chữ nhật, hình bình hành ….
1
2
1
1
3
2
5
5
Toång soá
4
7
3
2
3
2
10
12
Hoïc sinh: Maùy tính boû tuùi
Caùc böôùc leân lôùp:
OÅn ñònh lôùp: Kieåm tra sæ soá.
dặn dò :
phát đề :
Ñeà kieåm tra hình học 8 đáp án kèm theo
Kết quả Kiểm tra
Điểm
Số bài
%
So với lần trước
Tăng
Giảm
9( 10
7 ( 8.9
5 ( 6.9
3.5 ( 4.9
Còn lại
Cũng cố nhắc nhở giờ kiểm tra
dặn dò đọc trước chương II
IV Rút kinh nghiệm
Thầy :…………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………..
Trò : ……………………………………………………………………………….
Trường THCS An Trạch
Họ tên : …………………….......
Lớp :
Kiểm tra 45 phút
Môn Hình học 8
Ngày . Tháng….. năm 2010
Giám thị
Mã phách
………………………………………………………………………………………………………………………..
Điểm
Lời phê của giám khảo
Mă đề: 144
Giám khảo
Mã phách
I. Phần trắc nghiệm ( 3 đ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng đấu phương án đúng
Câu 1. Hình bình hành có các góc đối
A. Bằng nhau B. bằng 1800 C. 3600 D. khác nhau
Câu 2. Hình thoi là hình bình hành có
A. các góc đối bằng nhau
B. hai đường chéo cắt nhau tai trung điểm của mỗi đường
C. hai cạnh kề bằng nhau
D. hai đường chéo bằng nhau
Câu 3. Hình nào vừa có trục đối xứng vừa có tâm đối xứng
A. hình tròn B. hình thang cân C. tứ giác D. tam giác đều
Câu 4. Tứ giác ABCD có tổng số đo bằng
A. 2700 B. 1200 C. 3600 D. 1800
Câu 5. Hình chữ nhật có hai cạnh góc vuông là 3 và 4. Vật độ dài đường chéo bằng
A. 6 B. 3 C. 5 D. 4
Câu 6. Khẳng định nào sau đây là đúng
A. Hình vuông là hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau
B. hình thang cân là hình thang có hai cạnh kề bằng nhau
C. Hình bình hành là hình thoi
D. Hình thoi là hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau
II Tự luận ( 7 điểm )
Câu 1: ( 4điểm )
Cho tam giác ABC. Biết AB = 4cm, BC = 6cm. E, F lần lượt là các trung điểm của AB và AC.
Tứ giác EFCB là hình gì?
Tìm độ dài EF
Nếu G là trung điểm BC. Chứng minh rằng tứ giác EFGB là hình thoi.
Câu 2: ( 3 điểm )
Cho tứ giác ABCD AB = AC, BD = CD có và .
a. Tìm số đo của góc B và góc C
Chứng minh rằng : AC là đường trung trực của BC.
Trường THCS An Trạch
Họ tên : …………………….......
Lớp :
Kiểm tra 45 phút
Môn Hình học 8
Ngày . Tháng….. năm 2010
Giám thị
Mã phách
………………………………………………………………………………………………………………………..
Điểm
Lời phê của giám khảo
Mă đề: 178
Giám khảo
Mã phách
I. Phần trắc nghiệm ( 3 đ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng đấu phương án đúng
Câu 1. Khẳng định nào sau đây là đúng
A. Hình vuông là hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau
B. hình thang cân là hình thang có hai cạnh kề bằng nhau
C. Hình bình hành là hình thoi
D. Hình thoi là hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau
Câu 2. Hình chữ nhật có hai cạnh góc vuông là 3 và 4. Vật độ dài đường chéo bằng
A. 3 B. 6 C. 5 D. 4
Câu 3. Hình thoi là hình bình hành có
A. hai đường chéo bằng nhau
B. hai đường chéo cắt nhau tai trung điểm của mỗi đường
C. hai cạnh kề bằng nhau
D. các góc đối bằng nhau
Câu 4. Hình bình hành có các góc đối
A. Bằng nhau B. bằng 1800 C. khác nhau D. 3600
Câu 5. Tứ giác ABCD có tổng số đo bằng
A. 1200 B. 2700 C. 3600 D. 1800
Câu 6. Hình nào vừa có trục đối xứng vừa có tâm đối xứng
A. hình tròn B. tứ giác C. tam giác đều D. hình thang cân
II Tự luận ( 7 điểm )
Câu 1: ( 4điểm )
Cho tam giác ABC. Biết AB = 4cm, BC = 6cm. E, F lần lượt là các trung điểm của AB và AC.
Tứ giác EFCB là hình gì?
Tìm độ dài EF
Nếu G là trung điểm BC. Chứng minh rằng tứ giác EFGB là hình thoi.
Câu 2: ( 3 điểm )
Cho tứ giác ABCD AB = AC, BD = CD có và .
Tìm số đo của góc B và góc C
Chứng minh rằng : AC là đường trung trực của BC.
Trường THCS An Trạch
Họ tên : …………………….......
Lớp :
Kiểm tra 45 phút
Môn Hình học 8
Ngày . Tháng….. năm 2010
Giám thị
Mã phách
………………………………………………………………………………………………………………………..
Điểm
Lời phê của giám khảo
Mă đề: 212
Giám khảo
Mã phách
I. Phần trắc nghiệm ( 3 đ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng đấu phương án đúng
Câu 1. Hình nào vừa có trục đối xứng vừa có tâm đối xứng
A. hình tròn B. hình thang cân C. tứ giác D. tam giác đều
Câu 2. Khẳng định nào sau đây là đúng
A. Hình vuông là hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau
B. Hình bình hành là hình thoi
C. hình thang cân là hình thang có hai cạnh kề bằng nhau
D. Hình thoi là hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau
Câu 3. Hình chữ nhật có hai cạnh góc vuông là 3 và 4. Vật độ dài đường chéo bằng
A. 4 B. 3 C. 5 D. 6
Câu 4. Tứ giác ABCD có tổng số đo bằng
A. 1800 B. 1200 C. 3600 D. 2700
Câu 5. Hình thoi là hình bình hành có
A. hai đường chéo cắt nhau tai trung điểm của mỗi đường
B. các góc đối bằng nhau
C. hai cạnh kề bằng nhau
D. hai đường chéo bằng nhau
Câu 6. Hình bình hành có các góc đối
A. Bằng nhau B. bằng 1800 C. 3600 D. khác nhau
II Tự luận ( 7 điểm )
Câu 1: ( 4điểm )
Cho tam giác ABC. Biết AB = 4cm, BC = 6cm. E, F lần lượt là các trung điểm của AB và AC.
Tứ giác EFCB là hình gì?
Tìm độ dài EF
Nếu G là trung điểm BC. Chứng minh rằng tứ giác EFGB là hình thoi.
Câu 2: ( 3 điểm )
Cho tứ giác ABCD AB = AC, BD = CD có và .
Tìm số đo của góc B và góc C
Chứng minh rằng : AC là đường trung trực của BC.
Trường THCS An Trạch
Họ tên : …………………….......
Lớp :
Kiểm tra 45 phút
Môn Hình học 8
Ngày . Tháng….. năm 2010
Giám thị
Mã phách
………………………………………………………………………………………………………………………..
Điểm
Lời phê của giám khảo
Mă đề: 246
Giám khảo
Mã phách
I. Phần trắc nghiệm ( 3 đ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng đấu phương án đúng
Câu 1. Hình bình hành có các góc đối
A. Bằng nhau B. khác nhau C. 3600 D. bằng 1800
Câu 2. Hình chữ nhật có hai cạnh góc vuông là 3 và 4. Vật độ dài đường chéo bằng
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 3. Khẳng định nào sau đây là đúng
A. Hình vuông là hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau
B. Hình bình hành là hình thoi
C. hình thang cân là hình thang có hai cạnh kề bằng nhau
D. Hình thoi là hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau
Câu 4. Tứ giác ABCD có tổng số đo bằng
A. 2700 B. 1200 C. 3600 D. 1800
Câu 5. Hình nào vừa có trục đối xứng vừa cói tâm đối xứng
A. hình tròn B. tam giác đều C. tứ giác D. hình thang cân
Câu 6. Hình thoi là hình bình hành có
A. hai đường chéo bằng nhau
B. các góc đối bằng nhau
C. hai cạnh kề bằng nhau
D. hai đường chéo cắt nhau tai trung điểm của mỗi đường
II Tự luận ( 7 điểm )
Câu 1: ( 4điểm )
Cho tam giác ABC. Biết AB = 4cm, BC = 6cm. E, F lần lượt là các trung điểm của AB và AC.
Tứ giác EFCB là hình gì?
Tìm độ dài EF
Nếu G là trung điểm BC. Chứng minh rằng tứ giác EFGB là hình thoi.
Câu 2: ( 3 điểm )
Cho tứ giác ABCD AB = AC, BD = CD có và .
Tìm số đo của góc B và góc C
Chứng minh rằng : AC là đường trung trực của BC.
Thí sinh không viết vào khung này vì đây là phách sẽ rọc đi
Bài làm
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Hướng dẫn chấm
I.Trắc nghiệm 3 điểm
Mã đề/câu
01
02
03
04
05
06
144
A
A
C
C
C
A
178
A
C
C
C
A
C
212
A
C
C
A
C
A
246
A
A
A
C
C
C
I Tự luận 7 điểm
Câu 1:
Vẽ hình đúng GT + KL 1 điểm
EFCB là hình bình hành vì EF là đường trung bình của
Tam giác ABC => EF // BC (1) ( 1 điểm )
theo câu a => EF = ½.CB = 3 cm ( 1 điểm )
tương tự câu a. => FG //AB ( 2)
từ 1 và 2 => tứ giác EFGB là hình bình hành ( 1 điểm )
Câu 2: a. ( 1.5 điểm )
Vậy
b. .AD là phân giác góc A. tam giác ABC cân tại A có AD là phân giác cu4nh là đường trung trực của cạnh BC. ( 0.75 điểm )
Tương tự DA cũng là đường trung trực của đoạn BC. Vây AD là trung trực của BC .
( 0.75 điểm )
Tieát: 25 Ngaøy daïy:
KIEÅM TRA MOÄT TIEÁT
Muïc tieâu:
Kiến thức
Học sinh nắm chương tứ giác
Nắm một số tứ giác đặc biệt
Kĩ năng
- Vận dụng kiến thức đã học vào giải bài tập
Thái độ
Nghiêm túc
II. Chuaån bò:
Giaùo vieân: Ñeà kieåm tra
Ma Trận đề
Ma traän ñeà:
Chuû ñeà
Möùc ñoä
Toång
Nhaän bieát
Thoâng hieåu
Vaän duïng
KQ
TL
KQ
TL
KQ
TL
1. Tứ giác
1
2
1.5
2
2. Hình thang
1 1
1 1
3. đường trung bình của hình thang . tam giác
4. trục đối xứng
1 0.5
1 0.5
5. tâm đối xứng
0.5
1
2
1
4.5
3
6. hình thoi, hình chữ nhật, hình bình hành ….
1
2
1
1
3
2
5
5
Toång soá
4
7
3
2
3
2
10
12
Hoïc sinh: Maùy tính boû tuùi
Caùc böôùc leân lôùp:
OÅn ñònh lôùp: Kieåm tra sæ soá.
dặn dò :
phát đề :
Ñeà kieåm tra hình học 8 đáp án kèm theo
Kết quả Kiểm tra
Điểm
Số bài
%
So với lần trước
Tăng
Giảm
9( 10
7 ( 8.9
5 ( 6.9
3.5 ( 4.9
Còn lại
Cũng cố nhắc nhở giờ kiểm tra
dặn dò đọc trước chương II
IV Rút kinh nghiệm
Thầy :…………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………..
Trò : ……………………………………………………………………………….
Trường THCS An Trạch
Họ tên : …………………….......
Lớp :
Kiểm tra 45 phút
Môn Hình học 8
Ngày . Tháng….. năm 2010
Giám thị
Mã phách
………………………………………………………………………………………………………………………..
Điểm
Lời phê của giám khảo
Mă đề: 144
Giám khảo
Mã phách
I. Phần trắc nghiệm ( 3 đ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng đấu phương án đúng
Câu 1. Hình bình hành có các góc đối
A. Bằng nhau B. bằng 1800 C. 3600 D. khác nhau
Câu 2. Hình thoi là hình bình hành có
A. các góc đối bằng nhau
B. hai đường chéo cắt nhau tai trung điểm của mỗi đường
C. hai cạnh kề bằng nhau
D. hai đường chéo bằng nhau
Câu 3. Hình nào vừa có trục đối xứng vừa có tâm đối xứng
A. hình tròn B. hình thang cân C. tứ giác D. tam giác đều
Câu 4. Tứ giác ABCD có tổng số đo bằng
A. 2700 B. 1200 C. 3600 D. 1800
Câu 5. Hình chữ nhật có hai cạnh góc vuông là 3 và 4. Vật độ dài đường chéo bằng
A. 6 B. 3 C. 5 D. 4
Câu 6. Khẳng định nào sau đây là đúng
A. Hình vuông là hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau
B. hình thang cân là hình thang có hai cạnh kề bằng nhau
C. Hình bình hành là hình thoi
D. Hình thoi là hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau
II Tự luận ( 7 điểm )
Câu 1: ( 4điểm )
Cho tam giác ABC. Biết AB = 4cm, BC = 6cm. E, F lần lượt là các trung điểm của AB và AC.
Tứ giác EFCB là hình gì?
Tìm độ dài EF
Nếu G là trung điểm BC. Chứng minh rằng tứ giác EFGB là hình thoi.
Câu 2: ( 3 điểm )
Cho tứ giác ABCD AB = AC, BD = CD có và .
a. Tìm số đo của góc B và góc C
Chứng minh rằng : AC là đường trung trực của BC.
Trường THCS An Trạch
Họ tên : …………………….......
Lớp :
Kiểm tra 45 phút
Môn Hình học 8
Ngày . Tháng….. năm 2010
Giám thị
Mã phách
………………………………………………………………………………………………………………………..
Điểm
Lời phê của giám khảo
Mă đề: 178
Giám khảo
Mã phách
I. Phần trắc nghiệm ( 3 đ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng đấu phương án đúng
Câu 1. Khẳng định nào sau đây là đúng
A. Hình vuông là hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau
B. hình thang cân là hình thang có hai cạnh kề bằng nhau
C. Hình bình hành là hình thoi
D. Hình thoi là hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau
Câu 2. Hình chữ nhật có hai cạnh góc vuông là 3 và 4. Vật độ dài đường chéo bằng
A. 3 B. 6 C. 5 D. 4
Câu 3. Hình thoi là hình bình hành có
A. hai đường chéo bằng nhau
B. hai đường chéo cắt nhau tai trung điểm của mỗi đường
C. hai cạnh kề bằng nhau
D. các góc đối bằng nhau
Câu 4. Hình bình hành có các góc đối
A. Bằng nhau B. bằng 1800 C. khác nhau D. 3600
Câu 5. Tứ giác ABCD có tổng số đo bằng
A. 1200 B. 2700 C. 3600 D. 1800
Câu 6. Hình nào vừa có trục đối xứng vừa có tâm đối xứng
A. hình tròn B. tứ giác C. tam giác đều D. hình thang cân
II Tự luận ( 7 điểm )
Câu 1: ( 4điểm )
Cho tam giác ABC. Biết AB = 4cm, BC = 6cm. E, F lần lượt là các trung điểm của AB và AC.
Tứ giác EFCB là hình gì?
Tìm độ dài EF
Nếu G là trung điểm BC. Chứng minh rằng tứ giác EFGB là hình thoi.
Câu 2: ( 3 điểm )
Cho tứ giác ABCD AB = AC, BD = CD có và .
Tìm số đo của góc B và góc C
Chứng minh rằng : AC là đường trung trực của BC.
Trường THCS An Trạch
Họ tên : …………………….......
Lớp :
Kiểm tra 45 phút
Môn Hình học 8
Ngày . Tháng….. năm 2010
Giám thị
Mã phách
………………………………………………………………………………………………………………………..
Điểm
Lời phê của giám khảo
Mă đề: 212
Giám khảo
Mã phách
I. Phần trắc nghiệm ( 3 đ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng đấu phương án đúng
Câu 1. Hình nào vừa có trục đối xứng vừa có tâm đối xứng
A. hình tròn B. hình thang cân C. tứ giác D. tam giác đều
Câu 2. Khẳng định nào sau đây là đúng
A. Hình vuông là hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau
B. Hình bình hành là hình thoi
C. hình thang cân là hình thang có hai cạnh kề bằng nhau
D. Hình thoi là hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau
Câu 3. Hình chữ nhật có hai cạnh góc vuông là 3 và 4. Vật độ dài đường chéo bằng
A. 4 B. 3 C. 5 D. 6
Câu 4. Tứ giác ABCD có tổng số đo bằng
A. 1800 B. 1200 C. 3600 D. 2700
Câu 5. Hình thoi là hình bình hành có
A. hai đường chéo cắt nhau tai trung điểm của mỗi đường
B. các góc đối bằng nhau
C. hai cạnh kề bằng nhau
D. hai đường chéo bằng nhau
Câu 6. Hình bình hành có các góc đối
A. Bằng nhau B. bằng 1800 C. 3600 D. khác nhau
II Tự luận ( 7 điểm )
Câu 1: ( 4điểm )
Cho tam giác ABC. Biết AB = 4cm, BC = 6cm. E, F lần lượt là các trung điểm của AB và AC.
Tứ giác EFCB là hình gì?
Tìm độ dài EF
Nếu G là trung điểm BC. Chứng minh rằng tứ giác EFGB là hình thoi.
Câu 2: ( 3 điểm )
Cho tứ giác ABCD AB = AC, BD = CD có và .
Tìm số đo của góc B và góc C
Chứng minh rằng : AC là đường trung trực của BC.
Trường THCS An Trạch
Họ tên : …………………….......
Lớp :
Kiểm tra 45 phút
Môn Hình học 8
Ngày . Tháng….. năm 2010
Giám thị
Mã phách
………………………………………………………………………………………………………………………..
Điểm
Lời phê của giám khảo
Mă đề: 246
Giám khảo
Mã phách
I. Phần trắc nghiệm ( 3 đ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng đấu phương án đúng
Câu 1. Hình bình hành có các góc đối
A. Bằng nhau B. khác nhau C. 3600 D. bằng 1800
Câu 2. Hình chữ nhật có hai cạnh góc vuông là 3 và 4. Vật độ dài đường chéo bằng
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 3. Khẳng định nào sau đây là đúng
A. Hình vuông là hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau
B. Hình bình hành là hình thoi
C. hình thang cân là hình thang có hai cạnh kề bằng nhau
D. Hình thoi là hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau
Câu 4. Tứ giác ABCD có tổng số đo bằng
A. 2700 B. 1200 C. 3600 D. 1800
Câu 5. Hình nào vừa có trục đối xứng vừa cói tâm đối xứng
A. hình tròn B. tam giác đều C. tứ giác D. hình thang cân
Câu 6. Hình thoi là hình bình hành có
A. hai đường chéo bằng nhau
B. các góc đối bằng nhau
C. hai cạnh kề bằng nhau
D. hai đường chéo cắt nhau tai trung điểm của mỗi đường
II Tự luận ( 7 điểm )
Câu 1: ( 4điểm )
Cho tam giác ABC. Biết AB = 4cm, BC = 6cm. E, F lần lượt là các trung điểm của AB và AC.
Tứ giác EFCB là hình gì?
Tìm độ dài EF
Nếu G là trung điểm BC. Chứng minh rằng tứ giác EFGB là hình thoi.
Câu 2: ( 3 điểm )
Cho tứ giác ABCD AB = AC, BD = CD có và .
Tìm số đo của góc B và góc C
Chứng minh rằng : AC là đường trung trực của BC.
Thí sinh không viết vào khung này vì đây là phách sẽ rọc đi
Bài làm
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Hướng dẫn chấm
I.Trắc nghiệm 3 điểm
Mã đề/câu
01
02
03
04
05
06
144
A
A
C
C
C
A
178
A
C
C
C
A
C
212
A
C
C
A
C
A
246
A
A
A
C
C
C
I Tự luận 7 điểm
Câu 1:
Vẽ hình đúng GT + KL 1 điểm
EFCB là hình bình hành vì EF là đường trung bình của
Tam giác ABC => EF // BC (1) ( 1 điểm )
theo câu a => EF = ½.CB = 3 cm ( 1 điểm )
tương tự câu a. => FG //AB ( 2)
từ 1 và 2 => tứ giác EFGB là hình bình hành ( 1 điểm )
Câu 2: a. ( 1.5 điểm )
Vậy
b. .AD là phân giác góc A. tam giác ABC cân tại A có AD là phân giác cu4nh là đường trung trực của cạnh BC. ( 0.75 điểm )
Tương tự DA cũng là đường trung trực của đoạn BC. Vây AD là trung trực của BC .
( 0.75 điểm )
 






Các ý kiến mới nhất